nhen nhúm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắt đầu gây dựng, hình thành một cách nhỏ bé, khiêm tốn: Chỉ hành động khởi đầu, tạo lập một cái gì đó từ những bước đầu tiên rất nhỏ, thường là một ý tưởng, công việc, sự nghiệp hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công việc kinh doanh mới chỉ đang nhen nhúm. (Công việc kinh doanh mới chỉ đang bắt đầu gây dựng từ những bước rất nhỏ.)
- Một tình bạn đẹp đã nhen nhúm từ những cuộc trò chuyện ngắn. (Một tình bạn đẹp đã bắt đầu hình thành từ những cuộc trò chuyện ngắn.)
- Hy vọng về một tương lai tốt đẹp đang nhen nhúm trong lòng mọi người. (Hy vọng về một tương lai tốt đẹp đang bắt đầu hình thành một cách nhỏ bé trong lòng mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để miêu tả sự khởi đầu mong manh, cần được nuôi dưỡng: Thường ám chỉ thứ mới hình thành còn non yếu, dễ bị dập tắt nếu không được chăm sóc.
- Ước mơ ấy mới chỉ nhen nhúm, cần sự ủng hộ để lớn mạnh. (Ước mơ ấy mới chỉ bắt đầu hình thành một cách mong manh, cần sự ủng hộ để lớn mạnh.)
Dùng với ý nghĩa tích cực về sự phát triển tiềm năng: Nhấn mạnh sự khởi đầu nhỏ bé nhưng chứa đựng khả năng phát triển lớn lao trong tương lai.
- Những sáng kiến nhen nhúm từ cơ sở. (Những sáng kiến bắt đầu hình thành từ cấp cơ sở, có tiềm năng phát triển.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhen nhóm (động từ): Cách viết/nói biến thể của "nhen nhúm", cùng nghĩa.
- Hình thành (động từ): Tạo thành, thiết lập nên (nhấn mạnh quá trình tạo ra hơn là sự khởi đầu nhỏ bé).
- Manh nha (động từ): Bắt đầu xuất hiện, lộ ra dấu hiệu đầu tiên (thường dùng cho sự việc, hiện tượng).
Từ đồng nghĩa
- Khởi phát: Bắt đầu nảy sinh, xuất hiện.
- Bắt đầu gây dựng: Bắt đầu xây dựng, tạo lập.
- Chớm nở: Bắt đầu nở ra (dùng cho hoa, hoặc nghĩa bóng cho cái gì đó mới mẻ, tốt đẹp).
Từ trái nghĩa
- Tàn lụi: Suy yếu và mất đi.
- Dập tắt: Làm cho ngừng hoạt động hoặc biến mất hoàn toàn (thường dùng cho ngọn lửa, hy vọng).
- Kết thúc: Chấm dứt.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Nhen lên ngọn lửa: Bắt đầu thắp lên ngọn lửa (nghĩa đen và nghĩa bóng). "Nhen nhúm" thường gợi liên tưởng đến hình ảnh nhen nhóm một ngọn lửa nhỏ.
- Anh ấy đã nhen lên ngọn lửa đam mê trong cô. (Anh ấy đã khơi dậy đam mê trong cô một cách nhẹ nhàng, từ thuở ban đầu.)
- Bắt đầu gây dựng: Công việc mới nhen nhúm.